Bảng giá cập nhật tự động
Giá phân bón
Giá tham khảo Urê, DAP, Kali, NPK, Lân tại đại lý theo từng vùng, lấy tự động từ các nguồn công khai tin cậy. Mỗi bảng đều ghi rõ nguồn và ngày số liệu.
Kiểm tra lần cuối
09:39 21/10/2026
Đạm Cà Mau (PVCFC)
Số liệu ngày 19/10/2026 · Xem nguồn ↗
Đông Nam Bộ – Tây Nguyên
- Urê UrêCà Mau 630.000 đ/bao 610.000 – 650.000 —
- Urê UrêPhú Mỹ 635.000 đ/bao 610.000 – 660.000 —
- Kali Kali bộtCà Mau 540.000 đ/bao 500.000 – 580.000 —
- Kali Kali bộtPhú Mỹ 530.000 đ/bao 490.000 – 570.000 —
- NPK NPK 16-16-8Cà Mau 705.000 đ/bao 660.000 – 750.000 —
- NPK NPK 16-16-8Phú Mỹ 700.000 đ/bao 650.000 – 750.000 —
- NPK NPK 16-16-8Đầu Trâu 710.000 đ/bao 670.000 – 750.000 —
- NPK NPK 20-20-15 TEBình Điền 910.000 đ/bao 890.000 – 930.000 —
- Lân LânLâm Thao 310.000 đ/bao 290.000 – 330.000 —
Miền Bắc
- Urê UrêHà Bắc 575.000 đ/bao 560.000 – 590.000 —
- Urê UrêPhú Mỹ 560.000 đ/bao 540.000 – 580.000 —
- NPK NPK 16-16-8+TEViệt Nhật 430.000 đ/bao 420.000 – 440.000 —
- Lân Supe lânLâm Thao 260.000 đ/bao 250.000 – 270.000 —
- NPK NPK 16-16-8Việt Nhật 745.000 đ/bao 730.000 – 760.000 —
- NPK NPK 16-16-8Phú Mỹ 755.000 đ/bao 750.000 – 760.000 —
- Kali Kali bộtCanada 520.000 đ/bao 510.000 – 530.000 —
- Kali Kali bộtHà Anh 525.000 đ/bao 510.000 – 540.000 —
VietNamBiz (theo giacaphe.com)
Số liệu ngày 08:31 20/10/2026 · Xem nguồn ↗
Toàn quốc
- DAP DAP Hàn Quốc 1.095.000 đ/bao 1.070.000 – 1.120.000 —
- DAP DAP Nga 1.245.000 đ/bao 1.220.000 – 1.270.000 —
- Kali Kali Bột Cà Mau 560.000 đ/bao 520.000 – 600.000 —
- Kali Kali Bột Phú Mỹ 545.000 đ/bao 510.000 – 580.000 —
- Lân Lân Lâm Thao 305.000 đ/bao 300.000 – 310.000 —
- Lân Lân Văn Điển 315.000 đ/bao 310.000 – 320.000 —
- NPK NPK 16-16-8 Cà Mau 725.000 đ/bao 700.000 – 750.000 —
- NPK NPK 16-16-8 Đầu Trâu 800.000 đ/bao 780.000 – 820.000 —
- NPK NPK 16-16-8 Phú Mỹ 715.000 đ/bao 690.000 – 740.000 —
- NPK NPK 18-8-18 Cà Mau 735.000 đ/bao 720.000 – 750.000 —
- NPK NPK 20-20-15 Bình Điền 960.000 đ/bao 940.000 – 980.000 —
- Urê Urê Cà Mau 675.000 đ/bao 660.000 – 690.000 —
Giá phân bón thế giới
Ngân hàng Thế giới (Pink Sheet) · số liệu tháng 9/2026 · USD/tấn · Xem nguồn ↗
Urê
407,5 USD/tấn
▲ +4,5% so với tháng trước
9/2025 – 9/2026
DAP
800,6 USD/tấn
▲ +0,9% so với tháng trước
9/2025 – 9/2026
Kali (KCl)
367,5 USD/tấn
▼ −5,0% so với tháng trước
9/2025 – 9/2026
Lân TSP
690 USD/tấn
▼ −2,0% so với tháng trước
9/2025 – 9/2026
Giá mang tính tham khảo, có thể chênh lệch theo đại lý, số lượng mua và thời điểm. ▲ giá tăng, ▼ giá giảm so với lần số liệu trước của cùng nguồn; đường nhỏ cạnh giá là diễn biến 30 ngày gần nhất (giá thế giới: 12 tháng).